|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Loại gạch cách điện loại xốp | Cao Nội dung: | 1-2% |
|---|---|---|---|
| Sức mạnh nghiền lạnh: | ≥90MPa | Nhiệt độ dịch vụ tối đa: | 1500 |
| cường độ nén: | ≥30MPa | Kháng hóa chất: | Khả năng chống chịu xỉ axit và kiềm cao |
| Mật độ khối khô: | ≥ 1,4g/cm3 | Độ xốp rõ ràng: | ≤20% |
| Nổ lạnh Mpa: | 350 | Hàm lượng oxit canxi: | 15% |
| Nguyên liệu thô: | than cốc dầu mỏ cần than cốc sân | Độ dẫn nhiệt: | 1,5W/m·K |
| độ xốp: | 10% - 25% | Nội dung sắt: | ≤2,5% |
| Quy trình sản xuất: | Được ép, nung và đôi khi được gia công | ||
| Làm nổi bật: | Đồ gạch hình quả rỗng nhôm có khả năng chống nhiệt độ cao,gạch hình quả cầu rỗng nhôm cho lò nóng chảy thủy tinh,Đồ gạch cứng lò xử lý nhiệt |
||
Giới thiệu gạch bọt alumina
Gạch bọt alumina được làm từ các quả cầu rỗng alumina và bột alumina làm nguyên liệu chính, kết hợp với các chất kết dính khác, và được nung ở nhiệt độ cao 1750 độ. Đây là một loại vật liệu cách nhiệt tiết kiệm năng lượng siêu nhiệt độ cao. Gạch quả cầu rỗng alumina có nhiệt độ làm việc tối đa là 1800°C và có ưu điểm là độ bền cơ học cao và mật độ khối lượng thấp.
| Tên sản phẩm | Gạch bọt alumina |
| Nhiệt độ hoạt động | 1750 độ |
| Nguyên liệu chính | Vật liệu quả cầu rỗng alumina |
| Đặc tính | siêu nhiệt độ cao, tiết kiệm năng lượng, cách nhiệt |
| Tính năng | Tiết kiệm vật liệu, tiết kiệm năng lượng |
![]()
![]()
Ứng dụng của gạch bọt alumina
Gạch bọt alumina có thể được sử dụng trong các lò lửa đảo chiều tiết kiệm năng lượng nhiệt độ cao (>30%), lò con thoi, lò dây molypden, lò que vonfram, lò cảm ứng, lò nitr hóa, v.v. Nó sẽ đạt được kết quả rõ rệt trong việc giảm trọng lượng thân lò, biến đổi cấu trúc, tiết kiệm vật liệu và tiết kiệm năng lượng.
![]()
Dữ liệu kỹ thuật gạch bọt alumina
| Mục/Chỉ số | Bóng bọt alumina | Bóng bọt zirconia | Gạch bọt alumina kết dính Sialon | |
| LKZ-88 | LKZ-98 | ZKZ-98 | — | |
| Nhiệt độ làm việc tối đa °C | 1650 | 1800 | 2000~ 2200 | 1600 |
| Al2O3 % ≥ | 88 | 99 | – | 70 |
| ZrO2 % ≥ | – | – | 9.8 | – |
| SiO2 % ≤ | – | 0.2 | 0.2 | – |
| Fe2O3 % ≤ | 0.3 | 0.15 | 0.2 | N≥5 |
| Mật độ khối g/cm | 1.30~1.45 | 1.40~1.65 | ≤ 3.0 | ≤ 1.5 |
| Độ bền nén nguội MPa ≥ | 10 | 9 | 8 | 15 |
| Độ chịu lửa dưới tải °C (0.2MPa,0.6%) ≥ |
1650 | 1700 | 1700 | 1700 |
| Tốc độ thay đổi tuyến tính khi gia nhiệt lại % 1600°C×3 giờ |
±0.3 | ±0.3 | ±0.2 | – |
| Hệ số giãn nở nhiệt ×10 (nhiệt độ trong nhà, ~1300°C) |
~8.0 | ~8.6 | – | khả năng chống sốc nhiệt, lần (1100°C làm nguội bằng nước)≥15 |
| Độ dẫn nhiệt W/(m.K) ≤ (nhiệt độ trung bình 800°C) |
0.9 | 1.0 | 0.5 | 1.1 |
![]()
Rongsheng Refractory có đội ngũ bán hàng và dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp, cung cấp cho khách hàng dịch vụ toàn diện về ứng dụng sản phẩm, đào tạo công nghệ lắp đặt và vận hành xây dựng, v.v.
Người liên hệ: Mr. Pika
Tel: 86-13838387996
Fax: 86-0371-56010932