|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| SIO2: | ≤1,0% | Al2O3: | ≥68% |
|---|---|---|---|
| Fe2O3: | ≤0,7% | R2O: | ≤0,4% |
| S: | 0,1% | 325 Loại bỏ cặn: | ≤5% |
| Thời gian thiết lập ban đầu: | ≥68 phút | Thời gian đông kết cuối cùng: | ≤6 giờ |
| Độ bền uốn: | 1d ≥5.5MPa | Cường độ nén: | 1d ≥40MPa |
| Làm nổi bật: | xi măng chịu lửa cao nhôm,lò chịu lửa xi măng |
||
Xi măng chống cháy CA70, xi măng chịu nhiệt được sử dụng trong công nghiệp hóa chất và vật liệu xây dựng
Sự miêu tả:
Các đặc tính liên kết của xi măng aluminat chủ yếu là do quá trình hydrat hóa của canxi aluminat.
Đặc trưng:
1: Độ bền cao cứng nhanh
2: khả năng chống cháy
3: khả năng chống xói mòn do sunfat
4. độ khúc xạ cao dưới tải,
5. ổn định nhiệt cao,
6. kháng creep tốt
7. chống sốc nhiệt.
Ứng dụng:
luyện kim, dầu khí, công nghiệp hóa chất, vật liệu xây dựng, chế biến máy móc, quân sự, v.v. thiết bị công nghệ nhiệt.
| sản phẩm | CA50F | A600 | A700 | A900 | CA50R | ||
|
Thành phần hóa học (%) |
SiO2 | ≤8.0 | ≤7,8 | ≤7,5 | ≤5,5 | ≤7.0 | |
| Al2O3 | ≥50.0 | ≥50.0 | ≥51.0 | ≥53,5 | ≥52.0 | ||
| Fe2O3 | ≤2,5 | ≤2,5 | ≤2,5 | ≤2,5 | ≤2,5 | ||
| R2O | ≤0,4 | ≤0,4 | ≤0,4 | ≤0,4 | ≤0,4 | ||
| S | ≤0,1 | ≤0,1 | ≤0,1 | ≤0,1 | ≤0,1 | ||
| Cl | ≤0,1 | ≤0,1 | ≤0,1 | ≤0,1 | ≤0,1 | ||
| Cặn 45µm (%) | ≤20 | ≤15 | ≤12 | ≤8 | ≤8 | ||
| Blaine (m2 / kg) | ≥300 | ≥300 | ≥320 | ≥350 | ≥350 | ||
| InitialSetting (phút) | ≥30 | ≥45 | ≥60 | ≥90 | ≥30 | ||
| FinalSetting (h) | ≤6 | ≤6 | ≤6 | ≤6 | ≤6 | ||
| Độ bền uốn (MPa) | 6h | —— | —— | —— | —— | ≥3.0 | |
| 1ngày | ≥5,5 | ≥6.0 | ≥6,5 | ≥8.0 | ≥7.0 | ||
| 3d | ≥6,5 | ≥7.0 | ≥7,5 | ≥10.0 | ≥8.0 | ||
| Cường độ nén (MPa) | 6h | —— | —— | —— | —— | ≥30 | |
| 1ngày | ≥40 | ≥45 | ≥55 | ≥72 | ≥60 | ||
| 3d | ≥50 | ≥55 | ≥65 | ≥82 | ≥70 | ||
Hình ảnh sản phẩm:
![]()
![]()
Người liên hệ: Mr. Pika
Tel: 86-13838387996
Fax: 86-0371-56010932